Nghĩa tiếng Việt
- Hợp, phù hợp, thích hợp.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This seat is suitable for a child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːtəbl/
This seat is suitable for a child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép