Nghĩa tiếng Việt
- Hợp, phù hợp, thích hợp với.D
- Đúng lúc, đúng trường hợp.D
Tiếng Nhật
- 宜しくよろしくthích đáng, tốt
Ví dụ
-
That shirt fits suitabli with these pants.
-
He arrived suitabli for the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép