TanroDictionary Sổ từ

suitably

/ˈsuːtəbli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp, phù hợp, thích hợp với.D
  2. Đúng lúc, đúng trường hợp.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That shirt fits suitabli with these pants.

  2. He arrived suitabli for the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép