Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suitđộng từ
- Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì).tính từ
- Mặc.tính từ
Tiếng Nhật
- 適任てきにんthích hợp, đủ năng lực
Ví dụ
-
The coat suited her narrow shoulders.
-
That size is suited for small rooms.
-
The suited result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép