Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suit.động từ
- Vải may com lê.danh từ
Ví dụ
-
She is suiting a jacket for winter.
-
This suiting feels smooth and strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép