TanroDictionary Sổ từ

sukhavati

/suːkɑːˈvɑːti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế giới cực lạc của Đức Phật A Di Đà trong Phật giáo Đại thừa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story described sukhavati as peaceful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép