Nghĩa tiếng Việt
- Có rãnh.tính từ
Ví dụ
-
The sulcate leaf had deep lines across it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsəlˌkeɪt/
The sulcate leaf had deep lines across it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép