Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành khe; rãnh.danh từ
Ví dụ
-
The sulcation in the rock held water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsʌlˈkeɪʃən/
The sulcation in the rock held water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép