TanroDictionary Sổ từ

sulcation

/ˌsʌlˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hình thành khe; rãnh.danh từ

Ví dụ

  1. The sulcation in the rock held water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép