Nghĩa tiếng Việt
- Lưu hùynh; giống như lưu hùynh.tính từ
- Có lưu hùynh; chứa lưu hùynh hoá trị thấp.tính từ
- Sunfurơ.tính từ
Ví dụ
-
The cave had a sulfurous smell inside.
-
The water had a sulfurous taste.
-
The old spring smelled sulfurous and sharp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép