Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sulkđộng từ
Ví dụ
-
He sulked after losing the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sʌlkt/
He sulked after losing the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép