TanroDictionary Sổ từ

sulking

/sˈʌlkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sulk.động từ

Ví dụ

  1. The child is sulking in the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép