Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sulkđộng từ
Ví dụ
-
She sulks when plans change suddenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌlks/
She sulks when plans change suddenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép