Nghĩa tiếng Việt
- Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt).tính từ
- Tối tăm ảm đạm.tính từ
- Xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh).danh từ
Ví dụ
-
The sulki child crossed her arms and stared.
-
It was a very sulky day with gray clouds.
-
He drove the sulki around the field.
-
sulky day
ngày tối tăm ảm đạm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép