Nghĩa tiếng Việt
- Ủ rũ, rầu rự.D
- Sưng sỉa (mặt).D
- Ảm đạm; buồn thảm.D
Tiếng Nhật
- むっつりlầm lì, ít nói
Ví dụ
-
He moved sullenly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsələnli/
He moved sullenly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép