TanroDictionary Sổ từ

sullenly

/ˈsələnli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủ rũ, rầu rự.D
  2. Sưng sỉa (mặt).D
  3. Ảm đạm; buồn thảm.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He moved sullenly through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép