Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn rầu, sự ủ rũ.danh từ
- Sự sưng sỉa.danh từ
Tiếng Nhật
- 不機嫌ふきげんsự khó chịu, cáu kỉnh
Ví dụ
-
His sullenness lasted until lunch was ready.
-
Her sullenness faded after a kind word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép