Nghĩa tiếng Việt
- Sự cáu kỉnh.danh từ
Ví dụ
-
His sullens rose when plans changed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsələnz/
His sullens rose when plans changed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép