Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sullyđộng từ
- Ô nhục; bẩn thỉu; xấu xa.tính từ
Ví dụ
-
The clean shirt was sullied by mud.
-
He tried to protect his sullied name from scandal.
-
a sullied name
ô danh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép