TanroDictionary Sổ từ

sullying

/sˈʌliɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sully.động từ

Ví dụ

  1. Rain is sullying the clean window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép