Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sully.động từ
Ví dụ
-
Rain is sullying the clean window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌliɪŋ/
Rain is sullying the clean window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép