Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sulphurđộng từ
Ví dụ
-
They sulphured the soil last spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌlfjɔːd/
They sulphured the soil last spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép