TanroDictionary Sổ từ

sulphured

/sˈʌlfjɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sulphurđộng từ

Ví dụ

  1. They sulphured the soil last spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép