TanroDictionary Sổ từ

sulphureous

/ˌsəlˈfjʊriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu huỳnh, giống lưu huỳnh.tính từ
  2. Màu vàng lục.tính từ

Ví dụ

  1. The cave had a sulphureous smell.

  2. The bird's wings were a sulphureous yellow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép