Nghĩa tiếng Việt
- Lưu huỳnh, giống lưu huỳnh.tính từ
- Màu vàng lục.tính từ
Ví dụ
-
The cave had a sulphureous smell.
-
The bird's wings were a sulphureous yellow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép