TanroDictionary Sổ từ

sulphuring

/sˈʌlfəɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sulphur.động từ

Ví dụ

  1. He is sulphuring the crop before planting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép