Nghĩa tiếng Việt
- Lưu huỳnh; giống lưu huỳnh.tính từ
Ví dụ
-
The air had a sulphury smell after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌlfəi/
The air had a sulphury smell after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép