TanroDictionary Sổ từ

sultanate

/ˈsʌltəneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi vua (các nước Hồi giáo).danh từ

Ví dụ

  1. The old sultanate ruled the desert region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép