TanroDictionary Sổ từ

sultriness

/ˈsʌltrinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự oi bức, sự ngột ngạt (thời tiết).danh từ
  2. Tính nóng nảy.danh từ

Ví dụ

  1. The sultriness made sleep hard that night.

  2. His sultriness showed in every sharp reply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép