Nghĩa tiếng Việt
- Sự oi bức, sự ngột ngạt (thời tiết).danh từ
- Tính nóng nảy.danh từ
Ví dụ
-
The sultriness made sleep hard that night.
-
His sultriness showed in every sharp reply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép