Nghĩa tiếng Việt
- Oi bức, ngột ngạt (thời tiết).tính từ
- Nóng nảy (tính tình).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room felt sultry before the storm.
-
He had a sultry temper after the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép