TanroDictionary Sổ từ

sulu

/sʊˈlu/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xulu (ở phillippin).danh từ

Ví dụ

  1. A sulu guide helped us find the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép