Nghĩa tiếng Việt
- Người xulu (ở phillippin).danh từ
Ví dụ
-
A sulu guide helped us find the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sʊˈlu/
A sulu guide helped us find the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép