Nghĩa tiếng Việt
- Tóm tắt lại.động từ
- Tóm tắt, tổng kết (ý kiến, ...)cụm từ
- Kết luận (bài văn, sự việc, ...)cụm từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
At the end of the lecture, she summed up the main points again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép