Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.danh từ
- Lá cây muối phơi khô (để nhuộm, thuộc da... ).danh từ
Ví dụ
-
Sumac grows well on dry hills.
-
She used sumac leaves in the dye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép