Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sumđộng từ
Ví dụ
-
She summed the costs on a note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌmd/
She summed the costs on a note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép