Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summer.động từ
- Việc tránh nắng mùa hè.danh từ
Tiếng Nhật
- 避暑ひしょsự tránh nóng, nghỉ mát
Ví dụ
-
Summering in the hills helped them escape the heat.
-
Their summering by the lake was peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép