TanroDictionary Sổ từ

summering

/ˈsəmɜːin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summer.động từ
  2. Việc tránh nắng mùa hè.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Summering in the hills helped them escape the heat.

  2. Their summering by the lake was peaceful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép