Nghĩa tiếng Việt
- Mùa hè; như mùa hè.tính từ
Ví dụ
-
The air felt summerli and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌmə(r)li/
The air felt summerli and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép