Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy lộn nhào.danh từ
- Nhảy lộn nhào.động từ
Ví dụ
-
The gymnast finished with a quick summersault.
-
She somersaulted into the soft sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép