Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy lộn nhào.danh từ
- Nhảy lộn nhào.động từ
Ví dụ
-
The child did a summerset on the mat.
-
He somersetted across the grass at playtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép