TanroDictionary Sổ từ

summeth

/ˈsʌmɪθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của sumđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sumđộng từ

Ví dụ

  1. He summeth the total with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép