Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sum.động từ
- Tổng, phép cộng.tính từ
Ví dụ
-
She is summing the values on paper.
-
The summing step gave the final total.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép