Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summon.động từ
Tiếng Nhật
- 召喚しょうかんtrát đòi, lệnh triệu tập
Ví dụ
-
She is summoning the courage to speak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép