TanroDictionary Sổ từ

summoning

/sˈʌmənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summon.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is summoning the courage to speak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép