TanroDictionary Sổ từ

summonsing

/ˈsʌmənzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summons.động từ

Ví dụ

  1. They are summonsing the manager to court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép