TanroDictionary Sổ từ

sumph

/ˈsʌmf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngốc.danh từ

Ví dụ

  1. Don't be a sumph and forget your keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép