Nghĩa tiếng Việt
- Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.tính từ
Ví dụ
-
The sumptuary rule limited the school trip budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsəmtʃəˌwɛri/
The sumptuary rule limited the school trip budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép