TanroDictionary Sổ từ

sumptuary

/ˈsəmtʃəˌwɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.tính từ

Ví dụ

  1. The sumptuary rule limited the school trip budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép