Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm nắng, phơi nắng.danh từ
Tiếng Nhật
- 日光浴にっこうよくsự tắm nắng
Ví dụ
-
They discussed the sunbathing today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌnbeɪðɪŋ/
They discussed the sunbathing today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép