TanroDictionary Sổ từ

sunburn

/ˈsʌnbɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rám nắng, sự sạm nắng.danh từ
  2. Màu sạm nắng (của da).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sunburn made his nose feel hot.

  2. A light sunburn colored her shoulders red.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép