TanroDictionary Sổ từ

sunburst

/ˈsʌnbɜːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh mặt trời loé sáng (qua màn mây... ).danh từ
  2. Pháo hoa mặt trời (cháy toả sáng như mặt trời).danh từ
  3. Đồ trang sức hình mặc trời toả sáng.danh từ

Ví dụ

  1. A sunburst appeared through the thin clouds.

  2. The festival ended with a bright sunburst.

  3. She bought a sunburst necklace for herself.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép