Nghĩa tiếng Việt
- Ánh mặt trời loé sáng (qua màn mây... ).danh từ
- Pháo hoa mặt trời (cháy toả sáng như mặt trời).danh từ
- Đồ trang sức hình mặc trời toả sáng.danh từ
Ví dụ
-
A sunburst appeared through the thin clouds.
-
The festival ended with a bright sunburst.
-
She bought a sunburst necklace for herself.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép