Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân ra, sự tách ra.danh từ
Ví dụ
-
The sunderance between them felt final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌndəəns/
The sunderance between them felt final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép