Nghĩa tiếng Việt
- Người đi tìm việc tính từng chặng ngủ.danh từ
- Cốc rượu tiễn mặt trời (uống lúc mặt trời lặn).danh từ
Ví dụ
-
The sundowner slept in the station tonight.
-
He drank a sundowner as the sky darkened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép