TanroDictionary Sổ từ

sundowner

/ˈsʌndaʊnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi tìm việc tính từng chặng ngủ.danh từ
  2. Cốc rượu tiễn mặt trời (uống lúc mặt trời lặn).danh từ

Ví dụ

  1. The sundowner slept in the station tonight.

  2. He drank a sundowner as the sky darkened.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép