TanroDictionary Sổ từ

sundry

/ˈsʌndri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặt vặt, tạp nhạp.tính từ

Ví dụ

  1. She bought some sundry items from the local market.

  2. to talk of sundry matters

    nói những chuyện lặt vặt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép