Nghĩa tiếng Việt
- Lặt vặt, tạp nhạp.tính từ
Ví dụ
-
She bought some sundry items from the local market.
-
to talk of sundry matters
nói những chuyện lặt vặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép