Nghĩa tiếng Việt
- Kính mát; kính râm.danh từ
Tiếng Nhật
- サングラスkính râm
Ví dụ
-
I wore sunglasses on the bright beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌŋɡlɑːsɪz/
I wore sunglasses on the bright beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép