TanroDictionary Sổ từ

sunk

/sʌŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng rửa bát, chậu rửa bát.danh từ
  2. (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.danh từ
  3. Đầm lầy.danh từ
  4. Khe kéo phông (trên sân khấu).danh từ
  5. Chìm.động từ
  6. Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.động từ
  7. Hõm vào, hoắm vào (má... ).động từ
  8. Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.động từ

Ví dụ

  1. Please wash the cups in the sunk.

  2. The alley became a sunk after the rain.

  3. A small bird hid in the sunk.

  4. The ropes run through the sunk above.

  5. The boat began to sunk slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép