Nghĩa tiếng Việt
- Nắng, có nhiều ánh nắng.D
- Vui vẻ, hớn hở, tươi cười.D
Ví dụ
-
She spoke sunnily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsənili/
She spoke sunnily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép