TanroDictionary Sổ từ

sunniness

/ˈsəninəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chan hoà ánh nắng, sự tràn ngập ánh nắng.danh từ
  2. Sự vui vẻ, sự hớn hở, sư tươi sáng.danh từ

Ví dụ

  1. The room's sunniness made it feel warm.

  2. Her sunniness helped everyone relax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép