Nghĩa tiếng Việt
- Nắng, có nhiều ánh nắng.tính từ
- Vui vẻ, hớn hở, tươi sáng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We enjoyed the sunny side of the hill.
-
She greeted me with a sunny smile.
-
the sunny side
phía nhà có nắng; (nghĩa bóng) khía cạnh vui tươi (của một vấn đề)
-
a sunny smile
nụ cười hớn hở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép