TanroDictionary Sổ từ

sunny

/ˈsʌni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắng, có nhiều ánh nắng.tính từ
  2. Vui vẻ, hớn hở, tươi sáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We enjoyed the sunny side of the hill.

  2. She greeted me with a sunny smile.

  3. the sunny side

    phía nhà có nắng; (nghĩa bóng) khía cạnh vui tươi (của một vấn đề)

  4. a sunny smile

    nụ cười hớn hở

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép