TanroDictionary Sổ từ

sunray

/ˈsʌnreɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc phép chữa bắng ánh nắng.tính từ

Ví dụ

  1. They are trying sunray treatment today.

  2. sunray treatment

    cách chữa bệnh bằng ánh nắng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép